Tần Quân Nhân Vật Chính Trong Tối Cường Thần Thoại Đế Hoàng

tần quân
4.8/5 - (49 bình chọn)

Thông Tin Về Tần Quân

Tên: Tần Quân.

Chủng tộc: Nhân loại.

Thân phận: Tam hoàng tử Càn Nguyệt Quốc, Việt Vương, Bá Vương, Tần Đế, Biên Hải, Tần Thánh Đế, Nhan Đế, Chiến thần Thánh Đình Cơ Vĩnh Sinh chuyển thế, Thiên Hạ Đệ Nhất Đế, Tần Thiên Đế, Đại đạo sinh cơ chi chủ, Thiên Đế, Sáng Tạo Thần,..

Huyết mạch: Cực Viêm Ma Thần.

Công pháp:

  • Luyện khí: phàm phẩm trung đẳng.
  • Tử Hồng Lôi Pháp: Thiên phẩm thượng đẳng.
  • Bất Diệt Thánh thể: công pháp tôi thể thượng cổ.
  • Đại Chu Thiên Chưởng.

Thần thông:

  • Thiên Cương Tam Thập Lục biến.
  • Tam Muội Chân Hỏa.
  • Pháp Ngoại Phân Thân.
  • Trận Đạo Bí Tự.
  • Tử Tuyệt Đao.
  • Điểm Huyệt Thuật.
  • Trảm Thiên thần thông.
  • Đại Đạo Sinh Thiên Luân.
  • Đấu Đạo Bí Tự.
  • Đại Đạo Bí Tự.
  • Tung Hỏa Thuật.
  • Thần Hành Vạn Lý.
  • Hồn Khống Đại Pháp.
  • Thủy Nguyệt Trảm.
  • Hỏa Cầu Thuật.
  • Xích Tiêu Kiếm pháp.
  • Đại Trảm Diệt Phủ.
  • Hồng Mông Phá Mệnh Chỉ.
  • Chí Tôn Bá Thể
  • Đế Viêm Long khí.
  • Cực Đạo Viêm Hỏa.
  • Thiên Đế Thần Phạt.

Bổn mạng thần thông: Ma Thần Chi Thân

Kỹ năng đặc thù: Trạng thái Nộ Oán.

Vũ khí:

  • Diệt thế Gatling.
  • Tạc Thiên Lôi.
  • Thất Tinh Kiếm.
  • Linh Tông Truy Kích Pháo.
  • Minh Vương Liêm.
  • Ma Long thần pháo.
  • Sát Hỏa Phiến,…

Pháp bảo:

  • Tử Kim Đế Hoàng Giáp.
  • Ngân Long Tru Hồn Thương.
  • Cửu Long Chí Tôn hoàng bào.
  • Tinh Thần Châu.
  • Thiên Diện Kiểm Phổ.
  • Âm Binh Bài.
  • Thiên Thủy Ngọc.
  • Vòng Quay Vận Mệnh.
  • Hồng Mông Đế kiếm.
  • Vô Cực Hồng Mông bào.
  • Đạp Tiêu Tử Khí Ngoa.
  • Chí Tôn Cửu Long Y.
  • Chí Cao Thần Tọa.

Thể chất: Thiên Đế Thần Thể.

Đại đạo:

  • Liệt Diễm Đại Đạo.
  • Thời Gian Đại Đạo.
  • Hảo Vận Đại Đạo.
  • Phân Thân Đại Đạo.
  • Sát Lục Đại Đạo.
  • Không Gian Đại Đạo.
  • Tạo Hóa Đại Đạo.
  • Luân Hồi Đại Đạo.

Tọa kỵ:

  • Thương Kỳ Vương.
  • Man Tượng Vương.
  • Đại Đế Tà Lang.

Thần thú khí vận:

  • Chúc Long.
  • Trọng Minh Điểu.
  • Thao Thiết.

Quan Hệ Nhân Mạch

Thê tử của Tần Quân

  • Ðát Kỷ: Thần Ma đầu tiên triệu hoán ra.
  • Tiểu Ly: Hệ thống triệu hoán Thần Ma, nghĩa nữ của Nam Hải – Hắc Long Vương.
  • Du Phượng Hoàng: Thánh nữ Nam Minh Thánh Giáo.
  • Vọng Tuyết: Con gái tộc trưởng Miêu tộc.
  • Chúc Nghiên Khanh: Thánh nữ Thánh Tông.
  • Liễu Nhược Lai (Thủ Tâm): Vận mệnh chi tử, con gái thành chủ Liễu Thành, Thủ Tâm chờ Tần Quân 1 vạn năm, sau đó luân hồi thành Liễu Nhược Lai.
  • Hắc Điệp: Đệ tử Cơ Vĩnh Sinh.
  • Bạch Trạch: Hệ thống triệu hoán ra Thần Ma.
  • Lâm Ngọc Kỳ: tiểu công chúa Lâm Thánh Tiên vực Lâm gia.
  • Hi Linh: Dị thú hóa hình thời kì Hỗn Độn, chờ Tần Quân vài ngàn tỉ năm.

Hồng nhan của Tần Quân

  • Thường Thiến Thiến: con gái tông chủ Huyền Linh Tông, khi reset kỉ nguyên gặp lại.

Nhi tử của Tần Quần

  • Tần Lăng Mệnh.
  • Tần Thiên Vũ.
  • Tần Thiên Mệnh: Chuyển thế thành Tô Đế.
  • Tần Thiên Thừa.
  • Tần Bất Phụ.

Con gái của Tần Quần

  • Tần Tuyết Nhi.
  • Tần Nhược Tâm.

Thần tử được thu nhận

  • Trần Thư Lễ: Nhi tử của thành chủ Thanh Đàn Thành, trời sinh Hạo Nhiên Chính Khí.
  • Yến Tam: Người của Yến Bắc Thương Hội, Phong hệ linh căn.
  • Bạch Mãnh Hổ: Môn chủ Bạch Hổ môn, huyết mạch thần thú.
  • Dịch Ma Hoàng: Từng là người đứng đầu Nam vực.
  • Dạ Đế: Yêu Vương Vô Tận Địa vực.
  • Diệt Thế Yêu Đế: Tổ tiên Miêu tộc.
  • Thái Sơ Ma Tổ: Thủy tổ của viễn cổ Ma tộc.
  • Huyền Đế Trưởng Tham Thương: Thủy Tổ của nhân loại Huyền Đương đại thế giới.

Hệ Thống Tu luyện Của Tần Quân

Phàm Cảnh:

  • Luyện Khí.
  • Trúc Cơ.
  • Kim Đan.
  • Thuế Phàm.

Tiên cảnh:

  • Hóa Hư.
  • Địa Tiên cảnh.
  • Thiên Tiên Cảnh.
  • Chân Tiên.
  • Kim Tiên.

Từ Thái Ất Tán Tiên về sau chia làm sơ kỳ – trung kỳ – hậu kỳ – viên mãn.

Thái ất cảnh:

  • Thái Ất Kim Tiên.
  • Thái Ất Tán Tiên.
  • Thái Ất Huyền Tiên.

Đại la cảnh:

  • Đại La Kim Tiên.
  • Đại La Chí Tiên.
  • Đại La Thủy Tiên.

Nhập thánh cảnh:

  • Nhập Thánh.
  • Hiển Thánh.

Thánh cảnh:

  • Thánh Nhân.
  • Thiên Đạo (Hỗn độn) Chí Thánh.
  • Đại Đạo Chí Tôn.
  • Đại Đạo Đế Tôn.

Vô cực cảnh:

  • Vô Cực Hỗn Nguyên Siêu Thánh.
  • Vô Cực Chí Cao Đại Đế.
  • Vô Cực Đại Chúa Tể.

Hồng mông cảnh:

  • Hồng Mông Dung Đạo.
  • Hồng Mông Đại Tự Tại.
  • Hồng Mông Thái Nguyên Thủy Tổ.

Thần cảnh (giới hạn ở Thủy Nguyên Vị Diện):

  • Tạo Hóa Thái Hư Tôn.
  • Đại Diễn Thần Chi.
  • Chí Thượng Thủy Nguyên Chủ (Hồng mông thần linh).

Bất Hủ cảnh:

  • Bất Hủ Pháp Tiên Thiên.
  • Bất Hủ Thần Niệm Đại Đế.

Vĩnh Hằng Cảnh:

  • Vĩnh Hằng Thần Mệnh.
  • Siêu Thoát Thần Nguyên.
  • Vô Thượng Nguyên Thần.

Vạn Sinh Sáng Tạo.

Phân chia vũ khí: Hoàng cấp, Huyền cấp, Địa cấp, Thiên cấp, Hậu Thiên Linh Bảo, Hậu Thiên Chí Bảo, Tiên Thiên pháp bảo, Tiên Thiên Linh Bảo, Tiên Thiên Chí Bảo, Hỗn Độn Linh Bảo, Hỗn Độn Chí Bảo, Hồng Mông linh bảo, Hồng Mông Chí bảo, đạo binh,..

Đẳng cấp thần thông chia làm: phàm phẩm, linh phẩm, Địa phẩm, Thiên phẩm, Tiên phẩm, tuyệt phẩm, Thánh phẩm..

Triệu Hoán Thần Ma:

  • Đắc kỹ: chương 1.
  • Hạo Thiên Khuyển: c5.
  • Quan Vũ: c36.
  • Pháp Hải: c81.
  • Thái Bạch Kim Tinh: c86.
  • Tiểu Long Nữ: c96.
  • Lý Nguyên Bá: c109.
  • Lý Bạch: c141.
  • Hắc Bạch Vô Thường: c145.
  • Sa Ngộ Tịnh: c169.
  • Trương Giác: c184.
  • Hồng Hài Nhi: c200.
  • Gia Cát Lượng: c256.
  • Lôi Chấn Tử: c257.
  • Lý Tồn Hiếu: c266.
  • Lưu Bá Ôn: c266.
  • Viên Hồng,Thông Tí Viên Hầu: c276.
  • Bạch Khởi: c290.
  • Thân Công Báo: c310.
  • Na Tra: c329.
  • Cự Linh Thần: c334.
  • Kim Giác – Ngân Giác: c339.
  • Hoàng Phong đại vương: c355.
  • Hàng Long La Hán: c369.
  • Thường Nga: c374.
  • Ngưu Đầu Mã Diện: c384.
  • Cửu Đầu Sư: c390.
  • Thổ Hành Tôn: c414.
  • Thác Tháp Lý Thiên Vương: c445.
  • Thiên Lý Nhãn-Thuận Phong nhĩ: c445
  • Bàn Cổ.
  • Hồng Quân.
  • Lão Tử.
  • Tôn Ngộ Không.
  • Đấu chiến thắng phật.
  • Như Lai.
  • Cửu Linh Nguyên Thánh.
  • Hình Thiên.
  • Bồ Đề tổ sư.
  • Hậu Nghệ.
  • Triệu Vân
  • Ngưu Ma Vương.
  • Đế Tuấn.
  • La Sĩ Tín.
  • Triệu Công Minh.
  • Thái Thượng lão quân.
  • Đông Hoàng Thái Nhất.
  • Lý Tịnh.
  • Khổng Tuyên.
  • Doanh Chính.
  • Nhiễm Mẫn.
  • Nữ Oa.
  • Lục Nhĩ Mi Hầu.
  • Vô Chi Kỳ.
  • Lữ Bố.
  • Hồng Quân.
  • Can Tướng Mạc Tà.
  • Hạng Vũ.
  • Đế Giang.
  • Côn Bằng.
  • Lưu Trầm Hương.
  • Lục Áp đạo nhân.
  • Dương Mi đại tiên.
  • Dương Tiễn.
  • Võ Tắc Thiên.
  • Hằng Nga.
  • Tỳ Bà.
  • Cửu Thiên Huyền Nữ.
  • Dương Tái Hưng.
  • Hàn Tín.
  • Cửu Đầu Trùng.
  • Kim Thiền Tử.
  • Nguyên Thủy thiên tôn.
  • Thông Thiên giáo chủ.
  • Nam Cực Tiên Ông.
  • Huyền Đô.
  • Hiên Viên Hoàng Đế.
  • Thần Nông.
  • Phục Hy.
  • Hoắc Khứ Bệnh.
  • Chúc Cửu Âm.
  • Cường Lương.
  • Khoa Phụ.
  • Hậu Thổ.
  • Nhục Thu.

Quân Đoàn Triệu Hoán:

  • Bạch Bào quân đoàn: c205.
  • Âm Binh: c265.
  • Thập Vạn Thiên Binh: c291.
  • Cửu Lê Ma Binh: c369.
  • Thiên Hà Thủy Quân: c438